Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 签证 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānzhèng] 1. thị thực; vi-sa (xuất nhập cảnh)。指一国主管机关在本国或外国公民所持的护照或其他旅行证件上签注、盖印、表示准其出入本国国境。
2. thị thực hộ chiếu; thị thực giấy tờ。指经过上述手续的护照或证件。
2. thị thực hộ chiếu; thị thực giấy tờ。指经过上述手续的护照或证件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: 签证 Tìm thêm nội dung cho: 签证
