Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蓝青官话 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝青官话:
Nghĩa của 蓝青官话 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánqīng-guānhuà] giọng pha; giọng lai; tiếng Quan Thoại pha giọng địa phương。方言地区的人说的普通话,夹杂着方音,旧时称为蓝青官话(蓝青:比喻不纯粹)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 蓝青官话 Tìm thêm nội dung cho: 蓝青官话
