Từ: 蓝青官话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝青官话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓝 • 青 • 官 • 话

Nghĩa của 蓝青官话 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánqīng-guānhuà] giọng pha; giọng lai; tiếng Quan Thoại pha giọng địa phương。方言地区的人说的普通话,夹杂着方音,旧时称为蓝青官话(蓝青:比喻不纯粹)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam蓝:xanh lam
trôm蓝:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
蓝青官话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝青官话 Tìm thêm nội dung cho: 蓝青官话