Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓝领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝领 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánlǐng] đồ công nhân; quần áo lao động。某些国家或地区指从事体力劳动的工人,他们劳动时一般穿蓝色工作服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
蓝领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝领 Tìm thêm nội dung cho: 蓝领