Cao su chống va đập cửa

Từ: 蝗虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝗虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝗虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángchóng] châu chấu。昆虫,种类很多,口器坚硬,前翅狭窄而坚韧,后翅宽大而柔软,善于飞行,后肢很发达,善于跳跃。主要危害禾本科植物,是农业害虫。有的地区叫蚂蚱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝗

hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
蝗虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝗虫 Tìm thêm nội dung cho: 蝗虫