Cao su chống va đập cửa

Từ: 處女航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 處女航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xử nữ hàng
Chuyến bay đầu tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ sở
xử:xử án, xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
處女航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 處女航 Tìm thêm nội dung cho: 處女航