Cao su chống va đập cửa
xử nữ hàng
Chuyến bay đầu tiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |

Tìm hình ảnh cho: 處女航 Tìm thêm nội dung cho: 處女航
