Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虚张声势 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚张声势:
Nghĩa của 虚张声势 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūzhāngshēngshì] Hán Việt: HƯ TRƯƠNG THANH THẾ
phô trương thanh thế; phô trương tỏ ra có tài。假装出强大的气势。
phô trương thanh thế; phô trương tỏ ra có tài。假装出强大的气势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 虚张声势 Tìm thêm nội dung cho: 虚张声势
