Từ: 虚张声势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚张声势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚张声势 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūzhāngshēngshì] Hán Việt: HƯ TRƯƠNG THANH THẾ
phô trương thanh thế; phô trương tỏ ra có tài。假装出强大的气势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
虚张声势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚张声势 Tìm thêm nội dung cho: 虚张声势