Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虚怀若谷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚怀若谷:
Nghĩa của 虚怀若谷 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūhuáiruògǔ] khiêm tốn; rất mực khiêm tốn。胸怀像山谷那样深而且宽广,形容十分谦虚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| góc | 谷: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| hốc | 谷: |

Tìm hình ảnh cho: 虚怀若谷 Tìm thêm nội dung cho: 虚怀若谷
