Từ: 虚怀若谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚怀若谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 虚怀若谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūhuáiruògǔ] khiêm tốn; rất mực khiêm tốn。胸怀像山谷那样深而且宽广,形容十分谦虚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
虚怀若谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚怀若谷 Tìm thêm nội dung cho: 虚怀若谷