Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚线 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūxiàn] hư tuyến; đường ảo (đường vẽ bằng những điểm hoặc gạch ngắn ngắt quãng thường dùng trong hình học hoặc đánh dấu)。以点或短线画成的断续的线,多用于作几何图形或标记。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 虚线 Tìm thêm nội dung cho: 虚线
