Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚飘飘 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūpiāopiāo] lâng lâng; chuếnh choáng; bộ dạng lâng lâng không vững。(虚飘飘的)形容飘飘荡荡不落实的样子。
刚喝了点酒,就觉得两腿虚飘飘的。
vừa uống một ít rượu hai chân cảm thấy lâng lâng không vững.
刚喝了点酒,就觉得两腿虚飘飘的。
vừa uống một ít rượu hai chân cảm thấy lâng lâng không vững.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |

Tìm hình ảnh cho: 虚飘飘 Tìm thêm nội dung cho: 虚飘飘
