Từ: 虚飘飘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚飘飘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚飘飘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūpiāopiāo] lâng lâng; chuếnh choáng; bộ dạng lâng lâng không vững。(虚飘飘的)形容飘飘荡荡不落实的样子。
刚喝了点酒,就觉得两腿虚飘飘的。
vừa uống một ít rượu hai chân cảm thấy lâng lâng không vững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
虚飘飘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚飘飘 Tìm thêm nội dung cho: 虚飘飘