Từ: 就道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就道 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùdào]
lên đường; khởi hành。上路;动身。
束装就道。
đóng bộ lên đường.
来电一再催促立即就道。
điện gọi nhiều lần, thúc giục lên đường ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
就道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就道 Tìm thêm nội dung cho: 就道