Cao su chống va đập cửa

Từ: 蚶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān·zi] sò; con sò; con nghêu。软体动物,壳厚而坚硬,外表淡褐色,有瓦垄状的纵线,内壁白色,边缘有锯齿。肉可食。也叫瓦垄子或瓦楞子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚶

ham:ham (sò huyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
蚶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚶子 Tìm thêm nội dung cho: 蚶子