Từ: 低谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīgǔ] thung lũng。山谷,与高峰相对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
低谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低谷 Tìm thêm nội dung cho: 低谷