Từ: sai hẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sai hẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: saihẹn

Dịch sai hẹn sang tiếng Trung hiện đại:

背约 《违背以前的约定; 失信。》打折扣 《比喻不完全按规定的、已承认的或已答应的来做。》
cần phải đảm bảo chất lượng và giao hàng đúng hạn, không thể sai hẹn.
要保质保量地按时交活儿, 不能打折扣。 失约; 爽约; 负约 《没有履行约会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹn

hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn𭉑:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn𠻷:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
sai hẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sai hẹn Tìm thêm nội dung cho: sai hẹn