Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜂房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂房 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngfáng] buồng ong; vú bò (lỗ của tổ ong, nơi ong chúa đẻ trứng)。蜜蜂用分泌的蜂蜡造成的六角形的巢,是蜜蜂产卵和储藏蜂蜜的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
蜂房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂房 Tìm thêm nội dung cho: 蜂房