Từ: 蜕变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜕变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜕变 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìbiàn] 1. biến chất。(人或事物)发生质变。
一个优等生蜕变为小偷,这种教训值得记取。
một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.
2. suy biến; thoái biến。衰变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
蜕变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜕变 Tìm thêm nội dung cho: 蜕变