Từ: 奇貨可居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇貨可居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì hóa khả cư
Đồ vật, hàng hóa hiếm quý, có thể tích trữ để sau bán lại có nhiều lời. Điển lấy từ
Sử Kí
記:
Lã Bất Vi
韋 là một nhà buôn lớn ở Dương Địch, đi lại mua rẻ, bán đắt, trong nhà có hàng nghìn cân vàng. (...) Tử Sở là cháu của vua Tần, làm con tin ở chư hầu, xe ngựa, vật tiêu dùng chẳng được sẵn, ở cảnh cùng khốn có vẻ bực bội. Lã Bất Vi ở Hàm Đan trông thấy Tử Sở thương hại, nói: "Món hàng này lạ, có thể tích trữ được đây." (
Thử kì hóa khả cư
).
◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Sự hữu đại lợi, viết kì hóa khả cư
利, (Quyển tam, Nhân sự loại 類) Sự gì có lợi lớn, gọi là "kì hóa khả cư".☆Tương tự:
đãi giá nhi cô
沽,
độn tích cư kì
.

Nghĩa của 奇货可居 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíhuòkějū] Hán Việt: KỲ HOÁ KHẢ CƯ
đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao。指商人把难得的货物囤积起来,等待高价出售。比喻人有某种独特的技能或成就,拿它作为要求名利地位的本钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
奇貨可居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇貨可居 Tìm thêm nội dung cho: 奇貨可居