Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 薨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薨, chiết tự chữ HOĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薨:

薨 hoăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薨

Chiết tự chữ hoăng bao gồm chữ 草 网 冖 死 hoặc 艸 罒 冖 死 hoặc 艹 罒 冖 死 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薨 cấu thành từ 4 chữ: 草, 网, 冖, 死
  • tháu, thảo, xáo
  • võng
  • mịch
  • tử
  • 2. 薨 cấu thành từ 4 chữ: 艸, 罒, 冖, 死
  • tháu, thảo
  • võng
  • mịch
  • tử
  • 3. 薨 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 罒, 冖, 死
  • thảo
  • võng
  • mịch
  • tử
  • hoăng [hoăng]

    U+85A8, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong1, ning4;
    Việt bính: gwang1;

    hoăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 薨

    (Động) Chết (tiếng dùng cho các vua chư hầu hay đại thần).
    ◇Lễ Kí
    : Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng , (Khúc lễ hạ ) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".(Trạng thanh) Tiếng côn trùng bay vù vù.
    ◎Như: hoăng hoăng bay vù vù.
    ◇Thi Kinh : Trùng phi hoăng hoăng (Tề phong , Kê minh ) Côn trùng bay vù vù.
    hoăng, như "hoăng (chỉ cái chết áp dụng cho các bậc công hầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 薨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: HOĂNG
    chết; hoăng (thời xưa gọi chư hầu hoặc các quan to chết là hoăng)。君主时代称诸侯或大官等的死。
    薨逝
    chết

    Chữ gần giống với 薨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薨 Tự hình chữ 薨 Tự hình chữ 薨 Tự hình chữ 薨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薨

    hoăng:hoăng (chỉ cái chết áp dụng cho các bậc công hầu)
    薨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薨 Tìm thêm nội dung cho: 薨