Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穴道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穴道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穴道 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuédào] huyệt đạo。医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét:đỏ hoét
hoẹt:nói hoẹt tất cả
huyệt:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
穴道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穴道 Tìm thêm nội dung cho: 穴道