Từ: 奔逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnyì] chạy trốn; bôn tẩu; bôn đào。奔逃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 
奔逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔逸 Tìm thêm nội dung cho: 奔逸