Từ: 行若无事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行若无事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行若无事 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngruòwúshì] Hán Việt: HÀNH NHƯỢC VÔ SỰ
bình chân như vại; bình tĩnh như không。指在紧急关头态度镇静如常。有时也指对坏人坏事,听之任之,满不在乎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
行若无事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行若无事 Tìm thêm nội dung cho: 行若无事