Từ: 衣食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣食 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshí] cơm áo。衣服和食物。泛指基本生活资料。
衣食丰足
cơm no áo ấm
衣食不周
ăn mặc thiếu thốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
衣食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣食 Tìm thêm nội dung cho: 衣食