Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 立 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 立, chiết tự chữ LẬP, LỤP, SẦM, SẬP, SỤP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 立

[]

U+F9F7, tổng 5 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 立



lập, như "tự lập, độc lập" (tdhv)
lụp, như "lụp xụp" (gdhn)
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
sập, như "sập xuống" (gdhn)
sụp, như "sụp xuống" (gdhn)

Chữ gần giống với 立:

, ,

Chữ gần giống 立

Tự hình:

Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立

立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立 Tìm thêm nội dung cho: 立