Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 立 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 立, chiết tự chữ LẬP, LỤP, SẦM, SẬP, SỤP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 立:
立
Chiết tự chữ 立
Pinyin: ;
Việt bính: ;
立
Nghĩa Trung Việt của từ 立
lập, như "tự lập, độc lập" (tdhv)
lụp, như "lụp xụp" (gdhn)
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
sập, như "sập xuống" (gdhn)
sụp, như "sụp xuống" (gdhn)
Chữ gần giống 立
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 立 Tìm thêm nội dung cho: 立
