Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 竫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竫, chiết tự chữ TĨNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 竫:

竫 tĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竫

Chiết tự chữ tĩnh bao gồm chữ 立 爭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竫 cấu thành từ 2 chữ: 立, 爭
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tĩnh [tĩnh]

    U+7AEB, tổng 11 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: zing6;

    tĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 竫

    (Động) Bịa đặt, ngụy tạo.
    ◎Như: tĩnh ngôn
    lời nói thêu dệt.

    (Phó)
    Yên, không cử động.
    § Thông tĩnh .

    Chữ gần giống với 竫:

    ,

    Chữ gần giống 竫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竫 Tự hình chữ 竫 Tự hình chữ 竫 Tự hình chữ 竫

    竫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竫 Tìm thêm nội dung cho: 竫