Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 衰歇 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāixiē] suy thoái; đình trệ; trì trệ。由衰落而趋于终止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰
| suy | 衰: | suy nhược |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇
| hiết | 歇: | hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa) |
| hét | 歇: | hò hét; la hét |
| hít | 歇: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hớt | 歇: | hớt hơ hớt hải |
| yết | 歇: |

Tìm hình ảnh cho: 衰歇 Tìm thêm nội dung cho: 衰歇
