Cao su chống va đập cửa

Từ: 衰歇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰歇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衰歇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāixiē] suy thoái; đình trệ; trì trệ。由衰落而趋于终止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 
衰歇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰歇 Tìm thêm nội dung cho: 衰歇