Chữ 钷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钷, chiết tự chữ PHẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钷

Chiết tự chữ phả bao gồm chữ 金 叵 hoặc 钅 叵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 叵
  • ghim, găm, kim
  • phả
  • 2. 钷 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 叵
  • kim
  • phả
  • []

    U+94B7, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉕;
    Pinyin: po3, po1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钷


    phả, như "phả (chất promethium bronze)" (gdhn)

    Nghĩa của 钷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉕)
    [pǒ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHẢ
    Pơ-rô-mê-ti (kí hiệu: Pm)。放射性金属元素,符号Pm(promethium)。是铀裂变产生的,半衰期为2.64年。钷的乙种射线能使磷光体发光,用来制造荧光粉、航标灯。钷也用来制造小而轻的原子电池。

    Chữ gần giống với 钷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钷

    ,

    Chữ gần giống 钷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钷 Tự hình chữ 钷 Tự hình chữ 钷 Tự hình chữ 钷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钷

    phả:phả (chất promethium bronze)
    钷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钷 Tìm thêm nội dung cho: 钷