Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钷, chiết tự chữ PHẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钷:
钷
Biến thể phồn thể: 鉕;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: ;
钷
phả, như "phả (chất promethium bronze)" (gdhn)
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: ;
钷
Nghĩa Trung Việt của từ 钷
phả, như "phả (chất promethium bronze)" (gdhn)
Nghĩa của 钷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉕)
[pǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: PHẢ
Pơ-rô-mê-ti (kí hiệu: Pm)。放射性金属元素,符号Pm(promethium)。是铀裂变产生的,半衰期为2.64年。钷的乙种射线能使磷光体发光,用来制造荧光粉、航标灯。钷也用来制造小而轻的原子电池。
[pǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: PHẢ
Pơ-rô-mê-ti (kí hiệu: Pm)。放射性金属元素,符号Pm(promethium)。是铀裂变产生的,半衰期为2.64年。钷的乙种射线能使磷光体发光,用来制造荧光粉、航标灯。钷也用来制造小而轻的原子电池。
Chữ gần giống với 钷:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钷
鉕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钷
| phả | 钷: | phả (chất promethium bronze) |

Tìm hình ảnh cho: 钷 Tìm thêm nội dung cho: 钷
