Cao su chống va đập cửa
suy kiệt
Sút kém, khô cạn hết.
Nghĩa của 衰竭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāijié] suy kiệt。由于疾病严重而生理机能极度减弱。
心力衰竭。
tâm sức suy kiệt.
全身衰竭。
toàn thân suy kiệt.
心力衰竭。
tâm sức suy kiệt.
全身衰竭。
toàn thân suy kiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰
| suy | 衰: | suy nhược |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: 衰竭 Tìm thêm nội dung cho: 衰竭
