Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phơi trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Cg. Phơi phóng. Rải ra, chăng lên cho khô : Phơi quần áo. 2. Bày ra, bày trơ ra : Phơi bụng."]Dịch phơi sang tiếng Trung hiện đại:
翻场 《翻动摊晒在场上的农作物, 使干得快, 容易脱粒。》phơi lương thực翻晒粮食。
phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.
翻晒被褥。
翻晒 《在阳光下翻动物体使吸收光和热。》
风 《借风力吹(使东西干燥或纯净)。》
phơi khô quạt sạch
晒干风净。
风干 《放在阴凉的地方, 让风吹干。》
vật liệu gỗ đã phơi khô thì có thể chống mục.
木材经过风干可以防止腐烂。 暅 《晒。多用于人名。》
晾 《晒(东西)。》
phơi quần áo.
晾衣服。
phơi lưới đánh cá trên bờ biển.
海滩上晾着渔网。
曝; 晒 《在阳光下吸收光和热。》
phơi lương thực.
晒粮食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phơi
| phơi | 披: | phơi phóng |
| phơi | 𣆏: | phơi nắng |
| phơi | 𣈓: | phơi phóng |
| phơi | 㫵: | phơi phóng |
| phơi | 腓: | phơi phới |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phơi | 𤇨: | phơi phóng |
| phơi | 𤊬: | phơi phóng |
| phơi | 𤊫: | phơi phóng |

Tìm hình ảnh cho: phơi Tìm thêm nội dung cho: phơi
