Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惡孽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡孽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác nghiệt
Điều xấu ác, tội lỗi.
◇Tây du kí 西記:
Ngã trứ tha tại Hắc thủy hà dưỡng tính tu chân. Bất kì tha tác thử ác nghiệt, Tiểu Long tức sai nhân khứ cầm tha lai dã
真. 孽, 也 (Đệ tứ thập tam hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghét:ngót ngét
nghít: 
nghẹt:nghẹt thở
nghịt:nghịt mũi
惡孽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡孽 Tìm thêm nội dung cho: 惡孽