Từ: 被选举权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被选举权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被选举权 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèixuǎnjǔquán] 1. quyền được bầu。公民依法当选为国家权力机关代表或被选担任一定职务的权利。
2. quyền ứng cử。各种组织的成员当选为本组织的代表或领导人的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
被选举权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被选举权 Tìm thêm nội dung cho: 被选举权