Từ: 被除数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被除数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 除 • 数

Nghĩa của 被除数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèichúshù] số bị chia (ví dụ: 21/7=3, 21 là số bị chia)。除法运算中被另一数所除的数,如21/7=3,其中21是被除数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
被除数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被除数 Tìm thêm nội dung cho: 被除数