Cao su chống va đập cửa

Từ: 装帧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装帧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装帧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngzhēn] thiết kế; trang hoàng; thiết kế mỹ thuật。指书画、书刊的装潢设计(书刊的装帧包括封面、版面、插图、装订形式等设计)。
装帧考究
thiết kế đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帧

tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
装帧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装帧 Tìm thêm nội dung cho: 装帧