Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 装帧 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngzhēn] thiết kế; trang hoàng; thiết kế mỹ thuật。指书画、书刊的装潢设计(书刊的装帧包括封面、版面、插图、装订形式等设计)。
装帧考究
thiết kế đẹp.
装帧考究
thiết kế đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帧
| tránh | 帧: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |

Tìm hình ảnh cho: 装帧 Tìm thêm nội dung cho: 装帧
