Từ: 情态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情态 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngtài] thần thái; sắc thái。神态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
情态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情态 Tìm thêm nội dung cho: 情态