Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 马头琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马头琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马头琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtóuqín] đàn đầu ngựa (nhạc cụ hai dây của dân tộc Mông Cổ, trên đầu cần đàn có chạm hình đầu ngựa)。蒙古族的一种弦乐器,有两根弦, 琴身呈梯形, 琴柄顶端刻有马头做装饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
马头琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马头琴 Tìm thêm nội dung cho: 马头琴