Từ: 要面子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要面子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 要 • 面 • 子

Nghĩa của 要面子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàomiàn·zi] sĩ diện; tự ái。爱面子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo要:lưng eo
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu要:yếu đuối ; hèn yếu
éo要:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
要面子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要面子 Tìm thêm nội dung cho: 要面子