Từ: vứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vứt

Nghĩa vứt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Ném đi, bỏ đi: vứt vào sọt rác đồ vứt đi mua phải hộp bánh mốc phải vứt đi. 2. Để cái gì đó không theo trật tự: Đồ dùng trong nhà vứt lung tung Quần áo vứt bừa bãi trên giường."]

Dịch vứt sang tiếng Trung hiện đại:

《抛弃; 排除。》vứt không dùng
摈而不用 丢; 掼; 投掷; 擿; 掷 《扔; 撂。》
không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.
不要随地丢果皮。 撇 《平着扔出去。》

《抛掷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vứt

vứt𢪥:vứt đi
vứt𢪱: 
vứt𫽌:vứt bỏ
vứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vứt Tìm thêm nội dung cho: vứt