Cao su chống va đập cửa

Từ: 覆灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 覆灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmiè] huỷ diệt; bị tiêu diệt; tan vỡ。全部被消灭。
全军覆灭
toàn bộ quân bị tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
覆灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覆灭 Tìm thêm nội dung cho: 覆灭