Nghĩa của 见好 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànhǎo] chuyển biến tốt; đỡ (bệnh tình)。(病势)显出好转。
他的病见好了。
bệnh của anh ấy có chuyển biến tốt.
他的病见好了。
bệnh của anh ấy có chuyển biến tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 见好 Tìm thêm nội dung cho: 见好
