Từ: 一条藤儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一条藤儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一条藤儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītiáoténgr] cùng một dây; cùng một giuộc。比喻串通一气的伙儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一条藤儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一条藤儿 Tìm thêm nội dung cho: 一条藤儿