Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一条藤儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一条藤儿:
Nghĩa của 一条藤儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītiáoténgr] cùng một dây; cùng một giuộc。比喻串通一气的伙儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一条藤儿 Tìm thêm nội dung cho: 一条藤儿
