Từ: 正本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 本

Nghĩa của 正本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngběn] 1. bản chính。备有副本的图书,别于副本称为正本。
2. bản gốc; bản chính thức。文书或文件的正式的一份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
正本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正本 Tìm thêm nội dung cho: 正本