Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 追认 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuīrèn] 1. truy nhận。事后认可某项法令、决议等。
2. truy phong; truy nhận; truy tặng (chấp nhận yêu cầu tham gia đảng phái hoặc tổ chức nào đó của người đã chết)。批准某人生前提出的参加党、团组织的要求。
2. truy phong; truy nhận; truy tặng (chấp nhận yêu cầu tham gia đảng phái hoặc tổ chức nào đó của người đã chết)。批准某人生前提出的参加党、团组织的要求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 追认 Tìm thêm nội dung cho: 追认
