Từ: 追认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追认 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīrèn] 1. truy nhận。事后认可某项法令、决议等。
2. truy phong; truy nhận; truy tặng (chấp nhận yêu cầu tham gia đảng phái hoặc tổ chức nào đó của người đã chết)。批准某人生前提出的参加党、团组织的要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
追认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追认 Tìm thêm nội dung cho: 追认