Từ: 回请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回请:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 请

Nghĩa của 回请 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíqǐng] mời lại; mời đáp lễ。被人请后(如请吃饭等),还请对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh请:thỉnh cầu; thủng thỉnh
回请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回请 Tìm thêm nội dung cho: 回请