Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜物教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜物教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái vật giáo
Tôn giáo sùng bái các vật tự nhiên (đá, cây, vũ khí...) thời nguyên thủy.Tỉ dụ tin tưởng mê đắm vào một thứ sự vật nào đó. ◎Như:
kim tiền bái vật giáo
教.

Nghĩa của 拜物教 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiwùjiào] 1. bái vật giáo (là một hình thức tôn giáo nguyên thuỷ chuyên thờ đá, cây, bò, rắn... Về sau dùng chỉ tật sùng bái sự vật nào đó, ví dụ như tệ sùng bái hàng hoá.) 原始宗教的一种形式。把某些东西如石、树木、牛、蛇等当作神来崇拜。后来 也用它来比喻对某种事物的迷信,如产品拜物教。
2. sùng bái; tệ sùng bái。比喻对某种事物的迷信。
商品拜物教
đạo sùng bái hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
拜物教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜物教 Tìm thêm nội dung cho: 拜物教