Từ: 视神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshénjīng] thần kinh thị giác。第二对脑神经,由间脑的底部发出,末端分布成眼球的视网膜。能把视觉的刺激传递给大脑皮层的视觉中枢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
视神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视神经 Tìm thêm nội dung cho: 视神经