Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 角回 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎohuí] góc nếp gấp não。大脑顶叶外侧面后部的一个脑回。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 角回 Tìm thêm nội dung cho: 角回
