Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 角 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 角, chiết tự chữ CHÁC, DẠC, GIÁC, GIỐC, GÓC, LỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角:
角 giác, giốc, lộc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 角
角
Chiết tự chữ 角
giác, giốc, lộc [giác, giốc, lộc]
U+89D2, tổng 7 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, jue2, gu3, lu4;
Việt bính: gok3 luk6
1. [八角] bát giác 2. [八角形] bát giác hình 3. [鼓角] cổ giác 4. [正角] chánh giác 5. [角帶] giác đái 6. [角落] giác lạc 7. [角門] giác môn 8. [口角] khẩu giác 9. [六角形] lục giác hình 10. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 11. [三角形] tam giác hình;
角 giác, giốc, lộc
Nghĩa Trung Việt của từ 角
(Danh) Sừng, gạc của các giống thú.◎Như: ngưu giác 牛角 sừng bò, lộc giác 鹿角 gạc hươu.
(Danh) Mượn chỉ cầm thú.
◇Dương Duy 揚維: San vô giác, thủy vô lân 山無角, 水無鱗 (Thái huyền 太玄, Cùng 窮) Núi không có cầm thú, sông không có cá.
(Danh) Xương trán.
◎Như: long chuẩn nhật giác 龍準日角 xương trán gồ lên hình chữ nhật.
(Danh) Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là giác.
◎Như: gọi lúc trẻ con là tổng giác 總角.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dữ dư vi tổng giác giao 與余為總角交 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.
(Danh) Tiếng giác, một tiếng trong năm tiếng: cung, thương, giác, chủy, vũ 宮商角徵羽.
§ Ta thường đọc là giốc.
(Danh) Phương đông.
§ Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: giác 角 ứng với mộc 木, hướng đông 東.
(Danh) Mỏ chim.
(Danh) Cái tù và.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt 角聲萬里溪山月 (Hạ tiệp 賀捷) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.
(Danh) Góc (hình học).
◎Như: tam giác hình 三角形 hình ba góc, trực giác 直角 góc vuông.
(Danh) Góc, xó.
◎Như: tường giác 牆角 góc tường, ốc giác 屋角 góc nhà.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân 仔細看時, 屋角上還有兩個人 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.
(Danh) Mũi đất, doi đất.
◎Như: Hảo Vọng giác 好望角 mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).
(Danh) Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò.
◇Tống Liêm 宋濂: Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác 贈田三千畝, 牛七十角 (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh 鳳陽單氏先塋碑銘) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.
(Danh) Lượng từ: hào, cắc (tiền).
◎Như: nhất giác 一角 một hào, một cắc.
(Danh) Lượng từ, dùng cho công văn.
◎Như: nhất giác 一角 một kiện công văn.
◇Tây du kí 西遊記: Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã 大王, 外面有一老人, 背著一角文書, 言是上天差來的天使, 有聖旨請你也 (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.
(Danh) Sao Giác 角, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Đồ đựng rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiên thủ lưỡng giác tửu lai 先取兩角酒來 (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.
(Danh) Vai trò (trong phim, kịch).
◎Như: cước sắc 腳色 vai trò, chủ giác 主角 vai chính, giác sắc 角色 con hát (nhà nghề) có tiếng.
(Danh) Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là kỉ giác 椅角.
(Danh) Họ Giác.
(Tính) Sừng dài và ngay ngắn.
◇Luận Ngữ 論語: Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
(Động) Ganh đua, cạnh tranh hơn thua.
◎Như: giác lực 角力 vật nhau, đấu sức, giác khẩu 角口 cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối 林黛玉自與寶玉角口後, 也自後悔 (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.
(Động) Làm cho bằng, làm cho quân bình.
◇Lễ Kí 禮記: Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng 則同度量, 鈞衡石, 角斗甬 (Nguyệt lệnh 月令) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.
(Động) Nghiêng, liếc.
◇Đoạn Thành Thức 段成式: Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi 舍利弗角而轉睞 (Dậu dương tạp trở tục tập 酉陽雜俎續集, Tự tháp kí thượng 寺塔記上) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
§ Ghi chú: Còn đọc là giốc.Một âm là lộc.
(Danh) Lộc Lí 角里 tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇.
§ Cũng viết là Lộc Lí 甪里.
(Danh) Họ kép Lộc Lí 角里.
§ Cũng viết là Lộc Lí 甪里.
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (vhn)
dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
giác, như "giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)" (btcn)
chác (gdhn)
giốc, như "giốc (cái còi bằng sừng)" (gdhn)
Nghĩa của 角 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 7
Hán Việt: GIÁC
1. sừng。牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西,一般细长而弯曲,上端较尖。
牛角。
sừng trâu.
鹿角。
sừng hươu; sừng nai.
2. tù; kèn。古时军中吹的乐器。
号角。
kèn hiệu.
3. (vật giống như cái sừng)。形状象角的东西。
皂角。
bồ kết.
菱角。
củ ấu.
4. Giác (thường dùng làm tên đất)。岬角。多用于地名。
镇海角(在福建)。
Trấn Hải Giác (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
5. góc。(角儿)物体两个边沿相接的地方。
桌子角儿。
góc bàn.
墙角儿。
góc tường.
拐角儿。
chỗ ngoặt.
东南角。
góc đông nam.
6. góc nhị diện。从一点引出的两条直线所形成的,或从一条直线上展开的两个平面或从一点上展开的多个平面所形成的空间。
真角。
góc vuông.
锐角。
góc nhọn.
两面角。
góc nhị diện.
多面角。
góc đa diện.
7. góc; góc tư (lượng từ, chỉ một phần tư)。量词,四分之一。
一角饼。
một góc bánh.
8. sao Giốc (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
9. hào (đơn vị tiền tệ)。中国货币的辅助单位,一角等于一圆的十分之一。10. sủi cảo; bánh chẻo。同"饺"。
Ghi chú: 另见jué。
Từ ghép:
角暗里 ; 角尺 ; 角动量 ; 角度 ; 角钢 ; 角弓反张 ; 角楼 ; 角落 ; 角门 ; 角膜 ; 角票 ; 角闪石 ; 角速度 ; 角质 ; 角雉 ; 角子
[jué]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIÁC
1. vai; vai diễn; vai kịch。角色。
主角。
vai chính.
配角。
vai phụ.
他在这出戏里扮演哪个角儿?
anh ấy đóng vai nào trong vở kịch này?
2. phân vai。行当②。
丑角。
vai hề.
旦角。
vai nữ.
3. diễn viên; đào kép。演员。
名角。
diễn viên nổi tiếng.
4. cạnh tranh; tranh; đấu tranh; thi; đấu。竞赛;斗争。
角斗。
thi đấu.
口角。
tranh cãi.
5. cốc rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具,形状象爵。
6. giác (một trong năm âm cổ, tương đýőng với số 3 trong giản phổ)。古代五音之一,相当于简谱的"III"。Xem: 参看〖五音〗。
7. họ Giác。姓。
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
角斗 ; 角力 ; 角色 ; 角逐
Số nét: 7
Hán Việt: GIÁC
1. sừng。牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西,一般细长而弯曲,上端较尖。
牛角。
sừng trâu.
鹿角。
sừng hươu; sừng nai.
2. tù; kèn。古时军中吹的乐器。
号角。
kèn hiệu.
3. (vật giống như cái sừng)。形状象角的东西。
皂角。
bồ kết.
菱角。
củ ấu.
4. Giác (thường dùng làm tên đất)。岬角。多用于地名。
镇海角(在福建)。
Trấn Hải Giác (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
5. góc。(角儿)物体两个边沿相接的地方。
桌子角儿。
góc bàn.
墙角儿。
góc tường.
拐角儿。
chỗ ngoặt.
东南角。
góc đông nam.
6. góc nhị diện。从一点引出的两条直线所形成的,或从一条直线上展开的两个平面或从一点上展开的多个平面所形成的空间。
真角。
góc vuông.
锐角。
góc nhọn.
两面角。
góc nhị diện.
多面角。
góc đa diện.
7. góc; góc tư (lượng từ, chỉ một phần tư)。量词,四分之一。
一角饼。
một góc bánh.
8. sao Giốc (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
9. hào (đơn vị tiền tệ)。中国货币的辅助单位,一角等于一圆的十分之一。10. sủi cảo; bánh chẻo。同"饺"。
Ghi chú: 另见jué。
Từ ghép:
角暗里 ; 角尺 ; 角动量 ; 角度 ; 角钢 ; 角弓反张 ; 角楼 ; 角落 ; 角门 ; 角膜 ; 角票 ; 角闪石 ; 角速度 ; 角质 ; 角雉 ; 角子
[jué]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIÁC
1. vai; vai diễn; vai kịch。角色。
主角。
vai chính.
配角。
vai phụ.
他在这出戏里扮演哪个角儿?
anh ấy đóng vai nào trong vở kịch này?
2. phân vai。行当②。
丑角。
vai hề.
旦角。
vai nữ.
3. diễn viên; đào kép。演员。
名角。
diễn viên nổi tiếng.
4. cạnh tranh; tranh; đấu tranh; thi; đấu。竞赛;斗争。
角斗。
thi đấu.
口角。
tranh cãi.
5. cốc rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具,形状象爵。
6. giác (một trong năm âm cổ, tương đýőng với số 3 trong giản phổ)。古代五音之一,相当于简谱的"III"。Xem: 参看〖五音〗。
7. họ Giác。姓。
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
角斗 ; 角力 ; 角色 ; 角逐
Chữ gần giống với 角:
角,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Gới ý 21 câu đối có chữ 角:

Tìm hình ảnh cho: 角 Tìm thêm nội dung cho: 角
