Chữ 角 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 角, chiết tự chữ CHÁC, DẠC, GIÁC, GIỐC, GÓC, LỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角:

角 giác, giốc, lộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 角

giác, giốc, lộc [giác, giốc, lộc]

U+89D2, tổng 7 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3, jue2, gu3, lu4;
Việt bính: gok3 luk6
1. [八角] bát giác 2. [八角形] bát giác hình 3. [鼓角] cổ giác 4. [正角] chánh giác 5. [角帶] giác đái 6. [角落] giác lạc 7. [角門] giác môn 8. [口角] khẩu giác 9. [六角形] lục giác hình 10. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 11. [三角形] tam giác hình;

giác, giốc, lộc

Nghĩa Trung Việt của từ 角

(Danh) Sừng, gạc của các giống thú.
◎Như: ngưu giác
sừng bò, lộc giác 鹿 gạc hươu.

(Danh)
Mượn chỉ cầm thú.
◇Dương Duy : San vô giác, thủy vô lân , (Thái huyền , Cùng ) Núi không có cầm thú, sông không có cá.

(Danh)
Xương trán.
◎Như: long chuẩn nhật giác xương trán gồ lên hình chữ nhật.

(Danh)
Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là giác.
◎Như: gọi lúc trẻ con là tổng giác .
◇Phù sanh lục kí : Dữ dư vi tổng giác giao (Khảm kha kí sầu ) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.

(Danh)
Tiếng giác, một tiếng trong năm tiếng: cung, thương, giác, chủy, vũ .
§ Ta thường đọc là giốc.

(Danh)
Phương đông.
§ Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: giác ứng với mộc , hướng đông .

(Danh)
Mỏ chim.

(Danh)
Cái tù và.
◇Nguyễn Trãi : Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt (Hạ tiệp ) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.

(Danh)
Góc (hình học).
◎Như: tam giác hình hình ba góc, trực giác góc vuông.

(Danh)
Góc, xó.
◎Như: tường giác góc tường, ốc giác góc nhà.
◇Lỗ Tấn : Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân , (A Q chánh truyện Q) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.

(Danh)
Mũi đất, doi đất.
◎Như: Hảo Vọng giác mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).

(Danh)
Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò.
◇Tống Liêm : Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác , (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh ) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.

(Danh)
Lượng từ: hào, cắc (tiền).
◎Như: nhất giác một hào, một cắc.

(Danh)
Lượng từ, dùng cho công văn.
◎Như: nhất giác một kiện công văn.
◇Tây du kí 西: Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã , , , 使, (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.

(Danh)
Sao Giác , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Đồ đựng rượu.
◇Thủy hử truyện : Tiên thủ lưỡng giác tửu lai (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.

(Danh)
Vai trò (trong phim, kịch).
◎Như: cước sắc vai trò, chủ giác vai chính, giác sắc con hát (nhà nghề) có tiếng.

(Danh)
Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là kỉ giác .

(Danh)
Họ Giác.

(Tính)
Sừng dài và ngay ngắn.
◇Luận Ngữ : Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư , , (Ung dã ) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).

(Động)
Ganh đua, cạnh tranh hơn thua.
◎Như: giác lực vật nhau, đấu sức, giác khẩu cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng : Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối , (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.

(Động)
Làm cho bằng, làm cho quân bình.
◇Lễ Kí : Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng , , (Nguyệt lệnh ) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.

(Động)
Nghiêng, liếc.
◇Đoạn Thành Thức : Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi (Dậu dương tạp trở tục tập , Tự tháp kí thượng ) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
§ Ghi chú: Còn đọc là giốc.Một âm là lộc.

(Danh)
Lộc Lí tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô .
§ Cũng viết là Lộc Lí .

(Danh)
Họ kép Lộc Lí .
§ Cũng viết là Lộc Lí .

góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (vhn)
dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
giác, như "giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)" (btcn)
chác (gdhn)
giốc, như "giốc (cái còi bằng sừng)" (gdhn)

Nghĩa của 角 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 7
Hán Việt: GIÁC
1. sừng。牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西,一般细长而弯曲,上端较尖。
牛角。
sừng trâu.
鹿角。
sừng hươu; sừng nai.
2. tù; kèn。古时军中吹的乐器。
号角。
kèn hiệu.
3. (vật giống như cái sừng)。形状象角的东西。
皂角。
bồ kết.
菱角。
củ ấu.
4. Giác (thường dùng làm tên đất)。岬角。多用于地名。
镇海角(在福建)。
Trấn Hải Giác (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
5. góc。(角儿)物体两个边沿相接的地方。
桌子角儿。
góc bàn.
墙角儿。
góc tường.
拐角儿。
chỗ ngoặt.
东南角。
góc đông nam.
6. góc nhị diện。从一点引出的两条直线所形成的,或从一条直线上展开的两个平面或从一点上展开的多个平面所形成的空间。
真角。
góc vuông.
锐角。
góc nhọn.
两面角。
góc nhị diện.
多面角。
góc đa diện.
7. góc; góc tư (lượng từ, chỉ một phần tư)。量词,四分之一。
一角饼。
một góc bánh.
8. sao Giốc (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
9. hào (đơn vị tiền tệ)。中国货币的辅助单位,一角等于一圆的十分之一。10. sủi cảo; bánh chẻo。同"饺"。
Ghi chú: 另见jué。
Từ ghép:
角暗里 ; 角尺 ; 角动量 ; 角度 ; 角钢 ; 角弓反张 ; 角楼 ; 角落 ; 角门 ; 角膜 ; 角票 ; 角闪石 ; 角速度 ; 角质 ; 角雉 ; 角子
[jué]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIÁC
1. vai; vai diễn; vai kịch。角色。
主角。
vai chính.
配角。
vai phụ.
他在这出戏里扮演哪个角儿?
anh ấy đóng vai nào trong vở kịch này?
2. phân vai。行当②。
丑角。
vai hề.
旦角。
vai nữ.
3. diễn viên; đào kép。演员。
名角。
diễn viên nổi tiếng.
4. cạnh tranh; tranh; đấu tranh; thi; đấu。竞赛;斗争。
角斗。
thi đấu.
口角。
tranh cãi.
5. cốc rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具,形状象爵。
6. giác (một trong năm âm cổ, tương đýőng với số 3 trong giản phổ)。古代五音之一,相当于简谱的"III"。Xem: 参看〖五音〗。
7. họ Giác。姓。
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
角斗 ; 角力 ; 角色 ; 角逐

Chữ gần giống với 角:

,

Chữ gần giống 角

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 角 Tự hình chữ 角 Tự hình chữ 角 Tự hình chữ 角

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Gới ý 21 câu đối có chữ 角:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角 Tìm thêm nội dung cho: 角