Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cai quản
Trông nom bao quát mọi việc.
Nghĩa của 该管 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāiguǎn] 1. cai; người quản lý。掌管其事者。
2. phải quản lý; nên quản lý。应该管理。
2. phải quản lý; nên quản lý。应该管理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 該
| cai | 該: | cai quản, cai trị |
| cơi | 該: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 該管 Tìm thêm nội dung cho: 該管
