Cao su chống va đập cửa
Chữ 醲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醲, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醲:
醲
Pinyin: nong2, shi4;
Việt bính: nung4;
醲 nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 醲
(Tính) Thuần, đặc (rượu).(Tính) Nồng, hậu, trọng.
nồng, như "nồng nặc" (vhn)
Nghĩa của 醲 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 20
Hán Việt: NÙNG
rượu nồng ; vị cay của rượu。酒味厚。
Số nét: 20
Hán Việt: NÙNG
rượu nồng ; vị cay của rượu。酒味厚。
Dị thể chữ 醲
𬪩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醲
| nồng | 醲: | nồng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 醲 Tìm thêm nội dung cho: 醲
