Cao su chống va đập cửa

Chữ 醲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醲, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醲:

醲 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醲

Chiết tự chữ nùng, nồng bao gồm chữ 酉 農 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醲 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 農
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • nong, nôn, nông, núng
  • nùng [nùng]

    U+91B2, tổng 20 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nong2, shi4;
    Việt bính: nung4;

    nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 醲

    (Tính) Thuần, đặc (rượu).

    (Tính)
    Nồng, hậu, trọng.

    nồng, như "nồng nặc" (vhn)

    Nghĩa của 醲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nóng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 20
    Hán Việt: NÙNG
    rượu nồng ; vị cay của rượu。酒味厚。

    Chữ gần giống với 醲:

    , , , , , , , 𨣤, 𨣥,

    Dị thể chữ 醲

    𬪩,

    Chữ gần giống 醲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醲 Tự hình chữ 醲 Tự hình chữ 醲 Tự hình chữ 醲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醲

    nồng:nồng nặc
    醲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醲 Tìm thêm nội dung cho: 醲