Từ: 證引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng dẫn
Đưa ra chứng cứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
證引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證引 Tìm thêm nội dung cho: 證引